turgescent
/tə:'dʤesnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
turgescent
/tə:'dʤesnt/
tính từ
- cương
- (nghĩa bóng) huênh hoang, khoa trương (văn...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Becoming turgid or inflated; swelling; growing big.