turgidly
/'tɜ:dʒɪdlɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
turgidly
//
* phó từ- cương, sưng, phồng lên
- khoa trương, huênh hoang, làm cho chán ngấy (về ngôn ngữ, văn...)
Định nghĩa tiếng Anh
r in a turgid manner