Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turkmen

/'tә:kmәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

turkmen

//

* danh từ
  • tiếng Tuôcmen (ở vùng Đông Lý hải)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the Turkic language spoken by the Turkoman a. of or relating to or characteristic of Turkmenistan or its people or culture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...