turkmen
/'tә:kmәn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
turkmen
//
* danh từ- tiếng Tuôcmen (ở vùng Đông Lý hải)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the Turkic language spoken by the Turkoman a. of or relating to or characteristic of Turkmenistan or its people or culture