turn a new leaf
/tɜrn ə nuː liːf/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu cư xử tốt hơn
cụm từ
“After his troubles, he decided to turn a new leaf and focus on his career.”Sau những rắc rối, anh quyết định thay đổi và tập trung vào sự nghiệp.