Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn a new leaf

/tɜrn ə nuː liːf/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu cư xử tốt hơn cụm từ

“After his troubles, he decided to turn a new leaf and focus on his career.”Sau những rắc rối, anh quyết định thay đổi và tập trung vào sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...