Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn a new page

/tɜrn ə nu peɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu lại hoặc làm mới cụm từ

“After the breakup, she decided to turn a new page in her life.”Sau khi chia tay, cô ấy quyết định bắt đầu lại cuộc sống của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...