Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn around

/tɜːrn əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

phục hồi; đảo ngược tình thế; xoay sở (đơn hàng) cụm động từ

“The new CEO turned the struggling company around.”Giám đốc điều hành mới đã vực dậy công ty đang gặp khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...