turn around
/tɜːrn əˈraʊnd/
Nghĩa thường dùng
phục hồi; đảo ngược tình thế; xoay sở (đơn hàng)
cụm động từ
“The new CEO turned the struggling company around.”Giám đốc điều hành mới đã vực dậy công ty đang gặp khó khăn.