Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn around for

/tɜrn əˈraʊnd fɔr/

Nghĩa thường dùng

thay đổi hướng để quay lại một nơi cụm từ

“We need to turn around for the lost item.”Chúng ta cần quay lại để tìm đồ đã mất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...