Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn aside from

/tɜrn əˈsaɪd frʌm/

Nghĩa thường dùng

bỏ qua hoặc từ chối cái gì đó cụm từ

“He turned aside from the argument.”Anh ấy đã từ chối cuộc tranh luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...