Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn away

/tɜrn əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

từ chối giúp đỡ hoặc chấp nhận ai đó động từ

“They turned him away at the door.”Họ đã từ chối anh ấy ở cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...