Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn away from

/tɜrn əˈweɪ frəm/

Nghĩa thường dùng

từ chối ai đó hoặc cái gì đó. động từ

“They turned away from the opportunity.”Họ đã từ chối cơ hội đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...