Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn down an offer

/tɜrn daʊn æn ˈɔfər/

Nghĩa thường dùng

từ chối một đề nghị cụm từ

“He had to turn down the job offer.”Anh ấy đã phải từ chối lời mời làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...