Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn down for

/tɜrn daʊn fɔr/

Nghĩa thường dùng

từ chối một cái gì đó được đề nghị. cụm từ

“I had to turn down the offer for the job.”Tôi đã phải từ chối lời đề nghị cho công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...