Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn down for what

/tɜrn daʊn fɔr wʌt/

Nghĩa thường dùng

từ chối hạ thấp năng lượng hoặc nhiệt huyết của mình cụm từ

“We won't turn down for what!”Chúng ta sẽ không hạ thấp năng lượng!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...