Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn forward

/tɜrn ˈfɔrwərd/

Nghĩa thường dùng

thay đổi hướng để đối diện phía trước động từ

“Please turn forward when you sit down.”Xin hãy quay mặt về phía trước khi ngồi xuống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...