Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn gold

Nghĩa thường dùng

chuyển sang màu vàng óng verb+adj

“The sky turned gold as the sun set.”Bầu trời chuyển sang màu vàng óng khi mặt trời lặn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...