turn in on oneself
Nghĩa thường dùng
“After the argument, he turned in on himself.”Sau cuộc cãi vã, anh ấy trở nên khép kín.
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After the argument, he turned in on himself.”Sau cuộc cãi vã, anh ấy trở nên khép kín.
Đang tải...