Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn into

Nghĩa thường dùng

trở thành cụm từ

“The abandoned warehouse was transformed to turn into a vibrant community center for local residents.”Nhà kho bị bỏ hoang đã được biến đổi để trở thành một trung tâm cộng đồng sôi động cho cư dân địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...