Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn left

/tɜːrn left/

Nghĩa thường dùng

rẽ trái cụm từ

“Turn left at the traffic light.”Rẽ trái ở đèn giao thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...