Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn of fortune

Nghĩa thường dùng

một sự thay đổi trong vận may, tốt hay xấu. cụm từ

“The turn of fortune brought him unexpected success.”Sự thay đổi vận may đã mang lại cho anh ấy thành công bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...