turn off
/tɜːn ɒf/
Nghĩa thường dùng
Tắt
cụm từ
“Please turn off the lights when you leave the room.”Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phrasalv
- Tắt
ví dụ
Please turn off the lights when you leave the room. — Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.