Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn off the lights

/tɜrn ɔf ðə laɪts/

Nghĩa thường dùng

tắt đèn. cụm từ

“Don't forget to turn off the lights when you leave.”Đừng quên tắt đèn khi bạn rời đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...