Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn on

/ˌtɜːn ˈɒn/

Nghĩa thường dùng

Bật, mở phrasalv

“Please turn on the lights in the room now.”Xin hãy bật đèn trong phòng ngay bây giờ.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...