Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn on the computer

/tɜːn ɒn ðə kəmˈpjuːtə/

Nghĩa thường dùng

khởi động máy tính cụm từ

“She turns on the computer every morning.”Cô ấy khởi động máy tính mỗi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...