Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn one's attention to

/tɜrn wʌnz əˈtɛnʃən tu/

Nghĩa thường dùng

tập trung vào một cái gì đó. cụm từ

“He turned his attention to studying.”Anh ấy đã tập trung vào việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...