Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn one's back

/tɜrn wʌnz bæk/

Nghĩa thường dùng

từ chối giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó cụm từ

“He turned his back on his friends in need.”Anh ấy đã quay lưng lại với những người bạn cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...