turn one's back
/tɜrn wʌnz bæk/
Nghĩa thường dùng
từ chối giúp đỡ hoặc hỗ trợ ai đó
cụm từ
“He turned his back on his friends in need.”Anh ấy đã quay lưng lại với những người bạn cần giúp đỡ.