Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn one's stomach

/tɜrn wʌnz ˈstʌmək/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó cảm thấy buồn nôn hoặc ghê tởm cụm từ

“The smell turned my stomach.”Mùi hôi khiến tôi buồn nôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...