turn one's thoughts to
/tɜrn wʌnz θɔts tu/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu suy nghĩ về điều gì đó
cụm từ
“She turned her thoughts to her future plans.”Cô ấy đã bắt đầu suy nghĩ về kế hoạch tương lai của mình.