Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn one's thoughts to

/tɜrn wʌnz θɔts tu/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu suy nghĩ về điều gì đó cụm từ

“She turned her thoughts to her future plans.”Cô ấy đã bắt đầu suy nghĩ về kế hoạch tương lai của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...