Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn out

/tɜrn aʊt/

Nghĩa thường dùng

xảy ra theo một cách cụ thể động từ

“It turned out that he was right all along.”Hóa ra anh ấy đã đúng từ đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...