Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn out for

/tɜrn aʊt fɔr/

Nghĩa thường dùng

tham gia hoặc tham dự một sự kiện cụm từ

“Many people turned out for the concert.”Nhiều người đã tham dự buổi hòa nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...