turn out for
Nghĩa thường dùng
“Many people turned out for the concert.”Nhiều người đã tham dự buổi hòa nhạc.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people turned out for the concert.”Nhiều người đã tham dự buổi hòa nhạc.
Đang tải...