Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn out to

/tɜrn aʊt tu/

Nghĩa thường dùng

xảy ra theo một cách nhất định động từ

“It turned out to be a success.”Hóa ra nó đã thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...