Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn out well

/tɜrn aʊt wɛl/

Nghĩa thường dùng

có kết quả tốt cụm từ

“The event turned out well despite the rain.”Sự kiện đã diễn ra tốt đẹp mặc dù trời mưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...