turn out well
Nghĩa thường dùng
“The event turned out well despite the rain.”Sự kiện đã diễn ra tốt đẹp mặc dù trời mưa.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The event turned out well despite the rain.”Sự kiện đã diễn ra tốt đẹp mặc dù trời mưa.
Đang tải...