Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn over a new leaf

/tɜːn ˈoʊvər ə njuː liːf/

Nghĩa thường dùng

làm lại từ đầu, thay đổi bản thân để tốt hơn thành ngữ

“After the breakup, he decided to turn over a new leaf.”Sau khi chia tay, anh ấy quyết định làm lại từ đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...