Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn over to someone

/tɜrn ˈoʊvər tə ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

giao trách nhiệm cho người khác cụm từ

“I will turn the project over to my assistant.”Tôi sẽ giao dự án cho trợ lý của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...