turn over to someone
Nghĩa thường dùng
“I will turn the project over to my assistant.”Tôi sẽ giao dự án cho trợ lý của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I will turn the project over to my assistant.”Tôi sẽ giao dự án cho trợ lý của mình.
Đang tải...