Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn red

Nghĩa thường dùng

chuyển sang màu đỏ verb+adj

“When the tomatoes turn red, the farmers pick them and sell them.”Khi cà chua chuyển sang màu đỏ, nông dân hái và bán chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...