Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn right

/tɜːrn raɪt/

Nghĩa thường dùng

rẽ phải cụm từ

“Turn right after the bridge.”Rẽ phải sau cây cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...