Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn the corner

/tɜrn ðə ˈkɔrnər/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu cải thiện sau giai đoạn khó khăn cụm từ

“After months of struggle, the company finally turned the corner.”Sau nhiều tháng khó khăn, công ty cuối cùng cũng bắt đầu cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...