turn the corner
/tɜrn ðə ˈkɔrnər/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu cải thiện sau giai đoạn khó khăn
cụm từ
“After months of struggle, the company finally turned the corner.”Sau nhiều tháng khó khăn, công ty cuối cùng cũng bắt đầu cải thiện.