Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn the corner in health

/tɜrn ðə ˈkɔrnər ɪn hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự cải thiện về sức khỏe cụm từ

“After the treatment, he finally turned the corner in health.”Sau khi điều trị, cuối cùng anh ấy đã cải thiện về sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...