Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn the other cheek

/tɜːrn ðə ˈʌðər tʃiːk/

Nghĩa thường dùng

không trả đũa, nhịn nhục, tha thứ khi bị đối xử tệ thành ngữ

“Instead of arguing, she chose to turn the other cheek.”Thay vì cãi nhau, cô ấy chọn cách bỏ qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...