turn the page
Nghĩa thường dùng
“After the breakup, she decided to turn the page and start anew.”Sau khi chia tay, cô ấy quyết định tiến về phía trước và bắt đầu lại.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After the breakup, she decided to turn the page and start anew.”Sau khi chia tay, cô ấy quyết định tiến về phía trước và bắt đầu lại.
Đang tải...