turn the page
/tɜrn ðə peɪdʒ/
Đang hiển thị mục gốc turn the page cho “turn the pages”.
Nghĩa thường dùng
tiến về phía trước sau một tình huống khó khăn
cụm từ
“After the breakup, she decided to turn the page and start anew.”Sau khi chia tay, cô ấy quyết định tiến về phía trước và bắt đầu lại.