Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn the page

/tɜrn ðə peɪdʒ/

Đang hiển thị mục gốc turn the page cho “turn the pages”.

Nghĩa thường dùng

tiến về phía trước sau một tình huống khó khăn cụm từ

“After the breakup, she decided to turn the page and start anew.”Sau khi chia tay, cô ấy quyết định tiến về phía trước và bắt đầu lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...