turn the tables
/tɜːn ðə ˈteɪblz/
Nghĩa thường dùng
đảo ngược tình thế, chuyển từ thế yếu sang thế mạnh
thành ngữ
“The underdog turned the tables in the second half.”Đội yếu hơn đã lật ngược thế cờ trong hiệp hai.