Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn the world upside down

Nghĩa thường dùng

gây ra sự xáo trộn lớn cụm từ

“The new policy turned the world upside down.”Chính sách mới đã gây ra sự xáo trộn lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...