Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn to

/tɜrn tu/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc lời khuyên từ ai đó cụm từ

“When in trouble, I turn to my friends.”Khi gặp rắc rối, tôi tìm đến bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...