Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn to mush

/tɜrn tu mʌʃ/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất mềm yếu cụm từ

“After the rain, the ground turned to mush.”Sau cơn mưa, mặt đất trở nên mềm yếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...