Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn towards

/tɜrn tɔrdz/

Nghĩa thường dùng

di chuyển hoặc chỉ về phía cái gì đó động từ

“He turned towards the sound.”Anh ấy đã quay về phía âm thanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...