Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn up against

/tɜrn ʌp əˈɡɛnst/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự phản đối hoặc kháng cự với cái gì đó động từ

“The community turned up against the new policy.”Cộng đồng đã phản đối chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...