turn up against
Nghĩa thường dùng
“The community turned up against the new policy.”Cộng đồng đã phản đối chính sách mới.
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The community turned up against the new policy.”Cộng đồng đã phản đối chính sách mới.
Đang tải...