Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn up one's nose

/tɜrn ʌp wʌnz noʊz/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự khinh thường hoặc coi thường điều gì đó cụm từ

“She turned up her nose at the cheap restaurant.”Cô ấy đã khinh thường nhà hàng rẻ tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...