turn up the heat
Nghĩa thường dùng
“We need to turn up the heat on our marketing efforts.”Chúng ta cần tăng cường áp lực cho nỗ lực tiếp thị của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to turn up the heat on our marketing efforts.”Chúng ta cần tăng cường áp lực cho nỗ lực tiếp thị của mình.
Đang tải...