Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn up the heat

/tɜːrn ʌp ðə hiːt/

Nghĩa thường dùng

Tăng áp lực hoặc cường độ trong một tình huống. cụm từ

“We need to turn up the heat on our marketing efforts.”Chúng ta cần tăng cường áp lực cho nỗ lực tiếp thị của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...