Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn up the volume

/tɜrn ʌp ðə ˈvɒljuːm/

Nghĩa thường dùng

tăng mức âm thanh cụm từ

“Can you turn up the volume? I can't hear the music.”Bạn có thể tăng âm lượng không? Tôi không nghe thấy nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...