Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn up unexpectedly

/tɜrn ʌp ˌʌnɪkˈspɛktɪdli/

Nghĩa thường dùng

đến hoặc xuất hiện mà không báo trước cụm từ

“She turned up unexpectedly at my party.”Cô ấy đến bất ngờ tại bữa tiệc của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...